Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vào" (1)
vào

Tiếng Anh
Động từenter, go into
Trợ từat, on
Trợ từat, on
Từ liên quan "vào" (5)
nói chen vào

Tiếng Anh
Động từcut in, jump in
không nên nói chen vào
you shouldn't hold your tongue
vé vào cổng

Tiếng Anh
Danh từadmission ticket
vé vào cổng cho trẻ em
children's admission ticket
khoản đầu tư vào các chi nhánh

Tiếng Anh
Danh từaffiliated company stock
nhắm vào

Tiếng Anh
Động từaim
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
I aim for a new goal.
bỏ sức vào

Tiếng Anh
Động từput effort
Tôi bỏ nhiều sức vào dự án.
I put a lot of effort into the project.
Cụm từ "vào" (20)
chuyển vào nhà mới
move into a new house
miễn phí vé vào cổng
Free admission
tham gia vào phần hỏi đáp
Participate in Q&A
sẽ gặp nhau vào ngày mai
see you tomorrow
được tuyển vào công ty lớn
Adopted by a major company
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
I would like to be assigned to department A.
đổ nước vào cốc
pour water into a cup
rót nước vào ly
pour water into a cup
thêm đường vào cà - phê
put sugar in coffee
hay ăn cơm vào buổi sáng
I often eat white rice in the morning
ăn cơm hộp vào buổi trưa
eat bento for lunch
đi du lịch Nhật vào mùa hè
I'm going on a trip to Japan in the summer
lá chuyển màu vào mùa thu
Leaves change color in autumn
hoa nở nhiều vào mùa xuân
Many flowers bloom in spring
thường tập yoga vào buổi sáng
I often do yoga in the morning
đừng chạm vào hiện vật
Don't touch the exhibits
gặp gia đình vào cuối tuần
see family on weekends
đường phố vắng vẻ vào buổi tối
The road at night is empty
đào vào mùa rất ngọt
Peaches in season are very sweet
cởi giày trước khi vào nhà
take off your shoes before entering the house
