Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "viêm" (1)
viêm

Tiếng Anh
Danh từinflammation
có gây viêm
Từ liên quan "viêm" (5)
bệnh viêm lợi

Tiếng Anh
Danh từgingivitis
viêm phổi

Tiếng Anh
Danh từpneumonia
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
viêm tai giữa
Tiếng Anh
Danh từmiddle ear infection
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
The child has otitis media (middle ear infection).
viêm phúc mạc
Tiếng Anh
Danh từPeritonitis
Khối tóc có thể gây viêm phúc mạc.
The hairball can cause peritonitis.
viêm tụy cấp
Tiếng Anh
Danh từacute pancreatitis
Triệu chứng phổ biến của viêm tụy cấp là đau bụng dữ dội.
A common symptom of acute pancreatitis is severe abdominal pain.
Cụm từ "viêm" (6)
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
có gây viêm
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
The child has otitis media (middle ear infection).
Khối tóc có thể gây viêm phúc mạc.
The hairball can cause peritonitis.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Triệu chứng phổ biến của viêm tụy cấp là đau bụng dữ dội.
A common symptom of acute pancreatitis is severe abdominal pain.
