Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vay" (3)

vậy
phát
Tiếng Anh Khácand then : change the subject
Từ vựng của tôi
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
See you next week.
váy
phát
Tiếng Anh Danh từdress
Từ vựng của tôi
vay
Tiếng Anh Động từto borrow
Từ vựng của tôi
Anh ta đã vay tiền từ nhiều người.
He borrowed money from many people.

swap_horiz Từ liên quan "vay" (5)

vậy hả
phát
Tiếng Anh Cụm từI see (South)
Từ vựng của tôi
vậy hả, tôi hiểu rồi
Yeah, I get it
vẫy tay
phát
Tiếng Anh Động từwave the hand (South)
Từ vựng của tôi
anh ấy vẫy tay tôi
he is waving to me
chân váy
phát
Tiếng Anh Danh từskirt
Từ vựng của tôi
phối hợp áo phông với chân váy
Combine T-shirts and skirts
cho vay trước
phát
Tiếng Anh Danh từadvance payment
Từ vựng của tôi
khoản vay có thế chấp
phát
Tiếng Anh Danh từmortgage
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "vay" (20)

cũng nghĩ vậy
agree with (an opinion)
ai vậy ạ?
Who is it?
vậy hả, tôi hiểu rồi
Yeah, I get it
cái váy ấy rất sang
this dress is very stylish
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
See you next week.
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
anh ấy vẫy tay tôi
he is waving to me
phối hợp áo phông với chân váy
Combine T-shirts and skirts
Đừng làm việc hồ đồ như vậy.
Don’t do such a foolish thing.
À, thì ra là vậy.
Ah, I see.
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.
Tôi vay trong 10 năm để mua nhà.
I took out a 10-year loan to buy a house.
Công ty tài chính này cung cấp nhiều dịch vụ vay vốn.
This financial company provides many loan services.
Anh ta vay mượn ý tưởng từ người khác.
He borrowed ideas from others.
Cờ vây là trò chơi trí tuệ cổ xưa.
Go is an ancient intellectual game.
Không có tiêu chuẩn quốc tế nào áp dụng cách đo nửa ga như vậy.
No international standard applies such a half-throttle measurement method.
Anh ta không nên chửi bới người khác như vậy.
He shouldn't curse at others like that.
Ngân hàng cho doanh nghiệp vay vốn.
The bank lends funds to companies.
Trời đã mưa. Vì vậy, trận đấu bị hủy.
It rained. Therefore, the match was canceled.
Hôm nay ánh nắng rất gắt, vì vậy bạn nên thoa kem chống nắng thì hơn.
The sunlight is strong today, so you had better put on some sunscreen.