Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tới" (5)

tôi
phát
Tiếng Anh Danh từme
Từ vựng của tôi
nhà tôi
my house
tới
phát
Tiếng Anh Trợ từto
Từ vựng của tôi
đi tới trường mất bao lâu?
How many minutes does it take to get to school?
tối
phát
Tiếng Anh Danh từnight
Từ vựng của tôi
tiệc tùng từ sáng đến tối
party from morning until night
tối
phát
Tiếng Anh Tính từdark
Từ vựng của tôi
ngoài trời rất tối
it's very dark outside
tỏi
phát
Tiếng Anh Danh từgarlic
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "tới" (5)

với tới
phát
Tiếng Anh Động từreach
Từ vựng của tôi
với tới kệ trên cùng
reach the top drawer
buổi tối
phát
Tiếng Anh Danh từnight
Từ vựng của tôi
đường phố vắng vẻ vào buổi tối
The road at night is empty
lần tới
phát
Tiếng Anh Tính từnext
Từ vựng của tôi
lần tới sẽ thảo luận chi tiết
We will discuss details next time.
tối nay
phát
Tiếng Anh Danh từtonight
Từ vựng của tôi
Tôi có hẹn đi xem phim tối nay
I have an appointment to go see a movie tonight.
mồng tơi
phát
Tiếng Anh Danh từmalabar spinach
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "tới" (20)

với tới kệ trên cùng
reach the top drawer
dạ, tôi hiểu rồi.
Yes, I understand
đây là em trai tôi
this boy is my younger brother
nhà tôi
my house
Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
Every morning, I spend 10 minutes meditating.
thế à, tôi hiểu rồi.
Yeah, I get it
vậy hả, tôi hiểu rồi
Yeah, I get it
ờ, để tôi nhớ lại xem.
Yeah, I'll try to remember
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
đi tới trường mất bao lâu?
How many minutes does it take to get to school?
làm ơn cho tôi nhiều rau
More vegetables please
gọi cho bạn gái tối qua
I called her yesterday
bên trái tôi là Mary
Marie is on my left.
tiệc tùng từ sáng đến tối
party from morning until night
người lớn thứ ba là anh trai tôi
The third largest person is my brother
ngoài trời rất tối
it's very dark outside
tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn
guess he will be late
con tôi rất thích truyện ngụ ngôn
my child likes fables
sở thích của tôi là đọc sách
my hobby is reading books
xin lỗi tôi đến trễ
Sorry for being late