Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tạo" (3)

táo
phát
Tiếng Anh Danh từapple
Từ vựng của tôi
ăn táo hằng ngày để giảm cân
Eat apples every day to lose weight
tao
phát
Tiếng Anh Danh từI
Từ vựng của tôi
Tao mệt quá.
I am tired.
tạo
Tiếng Anh Động từcreate
Từ vựng của tôi
Họ tạo ra sản phẩm mới.
They created a new product.

swap_horiz Từ liên quan "tạo" (5)

trí tuệ nhân tạo
phát
Tiếng Anh Danh từArtificial Intelligence
Từ vựng của tôi
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
Research artificial intelligence
bộ giáo dục và đào tạo
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
máy tạo ẩm
phát
Tiếng Anh Danh từhumidifier
Từ vựng của tôi
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
Increase the humidity in the room with a humidifier
táo bón
phát
Tiếng Anh Danh từbe constipated
Từ vựng của tôi
Ăn ít rau dễ bị táo bón.
Eating little vegetables causes constipation.
sáng tạo nội dung
phát
Tiếng Anh Danh từcontent creater
Từ vựng của tôi
Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
She is a famous content creator on YouTube.

format_quote Cụm từ "tạo" (20)

ăn táo hằng ngày để giảm cân
Eat apples every day to lose weight
đạo tạo kỹ sư
train engineers
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
Research artificial intelligence
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
Increase the humidity in the room with a humidifier
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
Tôi cắt nửa quả táo.
I cut the apple in half.
Ăn ít rau dễ bị táo bón.
Eating little vegetables causes constipation.
Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
She is a famous content creator on YouTube.
Cá này được nuôi trồng nhân tạo.
This fish is farmed.
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
This coined word was created by young people.
vị thanh tao
Refreshing taste
chương trình đào tạo nhân viên mới
Training program for new employees
Chúng tôi chơi ở sân bóng nhân tạo.
We play on an artificial turf soccer field.
Cô ấy dùng phấn tạo khối cho gò má.
She uses highlight powder on her cheeks.
chất phụ gia nhân tạo (hóa chất phụ gia)
food artificial additives
Xà phòng này tạo bọt rất tốt.
This soap foams well.
Ngôi nhà cũ đã được cải tạo.
The old house was repaired.
Cô ấy có ý tưởng táo bạo.
She has a bold idea.
Cô ấy tạo kiểu tóc trước khi đi dự tiệc.
She styles her hair before the party.
Cây táo đã kết trái.
The apple tree bears fruit.