Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tưởng" (2)
tượng

Tiếng Anh
Danh từstatue
tạc tượng
carve a statue
tưởng

Tiếng Anh
Động từmistakenly think, assume
Tôi tưởng hôm nay là chủ nhật.
I thought today was Sunday.
Từ liên quan "tưởng" (5)
lý tưởng

Tiếng Anh
Danh từideal
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
he is my ideal boyfriend
trung tâm khí tượng thủy văn

Tiếng Anh
Danh từCenter for Hydrometeorological Forecasting
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
tường lửa

Tiếng Anh
Danh từfirewall
Tường lửa bảo vệ máy tính khỏi virus.
A firewall protects the computer from viruses.
thủ tướng

Tiếng Anh
Danh từprime minister
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
phó thủ tướng

Tiếng Anh
Danh từdeputy prime minister
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
Cụm từ "tưởng" (20)
nghĩ về tương lai
think about the future
tạc tượng
carve a statue
treo ảnh trên tường
hang a photo on the wall
treo hình trên tường
hang a photo on the wall
tượng Phật bằng đồng
copper buddha statue
cổ vũ cho thần tượng
support idols
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
he is my ideal boyfriend
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
Tường lửa bảo vệ máy tính khỏi virus.
A firewall protects the computer from viruses.
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
Eligibility for admission fee exemption
thủ tướng hai nước điệm đàm
The prime ministers of both countries hold a telephone conversation
Tôi chấm gà rán với tương ớt
I eat fried chicken with chili sauce
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
Súp Nhật thường nấu bằng tương đậu miso.
Japanese soup is often made with miso.
Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
An idea suddenly comes to mind.
Tôi tin tưởng cô ấy sẽ thành công
I believe she will succeed
Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
The target customers of this product are students.
