Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tăng" (3)
tầng

Tiếng Anh
Danh từfloor (North)
quán ăn ở tầng thượng
restaurant on the rooftop
tặng

Tiếng Anh
Động từgive
tặng quà sinh nhật
give a birthday present
tăng
Tiếng Anh
Động từto increase, rise
Lưu lượng phương tiện dự kiến sẽ tăng rất cao.
Vehicle traffic is expected to increase significantly.
Từ liên quan "tăng" (5)
viện bảo tàng

Tiếng Anh
Danh từart museum
ghé thăm viện bảo tàng
visit a museum
tăng lương

Tiếng Anh
Động từsalary raise
được tăng lương mỗi năm 2 lần
Get a raise twice in a year
xe tăng

Tiếng Anh
Danh từa tank
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
The tank will be displayed at the history museum
giá cổ phiếu tăng đột biến

Tiếng Anh
Danh từa sharp rise in stock prices
tiền tăng giảm của thương phiếu phải trả

Tiếng Anh
Danh từincrease/decrease in trade payables
Cụm từ "tăng" (20)
quán ăn ở tầng thượng
restaurant on the rooftop
để tăng thu nhập
to increase income
làm thơ tặng người yêu
write a poem for your lover
ghé thăm viện bảo tàng
visit a museum
tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
The number of unemployed people is increasing
Tặng sách giáo khoa cho học sinh nghèo
Giving textbooks to poor students
được tăng lương mỗi năm 2 lần
Get a raise twice in a year
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
The tank will be displayed at the history museum
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
Inbound tourism to Vietnam is rapidly increasing
giá thịt heo đang tăng
Pork prices are rising
giá thịt lợn đang tăng
Pork prices are rising
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
Increase the humidity in the room with a humidifier
tặng quà sinh nhật
give a birthday present
Tôi tăng tốc trên làn đường tăng tốc.
I accelerate on the acceleration lane.
Dân số thành phố đang tăng lên.
The city’s population is increasing.
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.
Công ty quyết định tăng lương cơ bản.
The company raises the base salary.
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
