Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "túi" (1)

túi
phát
Tiếng Anh Danh từbag
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "túi" (5)

tụi cháu
phát
Tiếng Anh Danh từwe : use for older person
Từ vựng của tôi
hãy để tụi cháu giúp
(For older people) Please let us help you.
túi rác
phát
Tiếng Anh Danh từtrash bag
Từ vựng của tôi
Tôi mang túi rác ra ngoài.
I take the trash bag outside.
chuột túi
phát
Tiếng Anh Danh từKangaroo
Từ vựng của tôi
Chuột túi nhảy rất xa.
Kangaroos jump far.
gấu túi
phát
Tiếng Anh Danh từKoala
Từ vựng của tôi
Gấu túi ngủ trên cây.
Koalas sleep in trees.
túi nhựa
phát
Tiếng Anh Danh từplastic bag
Từ vựng của tôi
Tôi mang đồ trong túi nhựa.
I carry things in a plastic bag.

format_quote Cụm từ "túi" (17)

hãy để tụi cháu giúp
(For older people) Please let us help you.
Tôi mang túi rác ra ngoài.
I take the trash bag outside.
Chuột túi nhảy rất xa.
Kangaroos jump far.
Gấu túi ngủ trên cây.
Koalas sleep in trees.
Anh ấy chất kín đồ vào túi.
He packs things tightly into the bag.
Tôi mang đồ trong túi nhựa.
I carry things in a plastic bag.
Xe có túi khí an toàn.
The car has airbags.
Học phí đại học khá cao.
University tuition fees are high.
Tôi để túi thơm trong tủ quần áo.
I put a scented sachet in the closet.
Nhét tiền vào túi quần
Put the money into (my/his/her) pocket.
Cho tôi một túi giấy
Please give me a paper bag.
Tôi mang theo túi mua hàng.
I brought a shopping bag.
quý khách có cần dùng túi ni lông không ạ?
Would you like a plastic bag?
Ở chợ có nhiều kẻ móc túi.
There are many pickpockets at the market.
Sinh viên nghèo được miễn học phí.
Poor students are exempt from tuition fees.
Cô ấy cảm thấy rất tủi thân.
She felt deeply hurt.
Kết quả đi ngược trực giác của nhiều người.
The results went against many people's intuition.