Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tùy" (2)

tùy
phát
Tiếng Anh Khácdepends on
Khácup tp
Từ vựng của tôi
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
Whether we go or not depends on the weather.
tủy
Tiếng Anh Danh từmarrow
Từ vựng của tôi
Cô ấy hiến tủy xương.
She donated bone marrow.

swap_horiz Từ liên quan "tùy" (5)

tuyển tập
phát
Tiếng Anh Danh từselection
Từ vựng của tôi
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
This is a collection of my favorite songs
tuyệt vời
phát
Tiếng Anh Tính từwonderful
Từ vựng của tôi
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
had a wonderful vacation
trực tuyến
phát
Tiếng Anh Danh từonline
Từ vựng của tôi
có thể học trực tuyến
you can study online
mua sắm trực tuyến
phát
Tiếng Anh Danh từonline shopping
Từ vựng của tôi
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
tuyết
phát
Tiếng Anh Danh từsnow
Từ vựng của tôi
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
It started snowing yesterday

format_quote Cụm từ "tùy" (20)

được tuyển vào công ty lớn
Adopted by a major company
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
I would like to be assigned to department A.
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
This is a collection of my favorite songs
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
had a wonderful vacation
có thể học trực tuyến
you can study online
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
It started snowing yesterday
Tôi lắp bộ định tuyến mạng trong phòng.
I set up a router in the room.
Tôi dùng tai nghe hữu tuyến để nghe nhạc.
I use wired earphones to listen to music.
Tôi viết nhật ký trực tuyến mỗi ngày.
I write a blog every day.
Năm nay có tuyết dày ở Nhật Bản.
This year, Japan had heavy snow.
Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
There was a big snowstorm yesterday.
Cua tuyết nổi tiếng ở Hokkaido.
Snow crab is famous in Hokkaido.
giao cho anh ấy / tùy anh ấy
leave it to him
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
Chúng tôi học thiết kế tuyến đường.
We study route design.
Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối.
The doctor ordered me to take absolute bed rest.
Tôi thích cà phê, tuy nhiên tôi không uống nhiều.
I like coffee, however, I don’t drink much.
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
Whether we go or not depends on the weather.
Tôi kết nối internet bằng mạng vô tuyến
I connect to the internet by wireless.