Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tên" (1)
tên

Tiếng Anh
Danh từname
tên anh là gì?
What's your name?
Từ liên quan "tên" (5)
đã

Tiếng Anh
Khác: past tense
đã xuất phát rồi
already left
sẽ

Tiếng Anh
Khác: future tense
sẽ gặp nhau vào ngày mai
see you tomorrow
hay

Tiếng Anh
Tính từoften
Khácor
Khácor
hay ăn cơm vào buổi sáng
I often eat white rice in the morning
thường

Tiếng Anh
Tính từoften
thường tụ tập bạn bè cuối tuần
I often get together with friends on weekends
ơi

Tiếng Anh
Cụm từhey : pay attention from people
anh ơi!
(For men) Excuse me.
Cụm từ "tên" (20)
họ tên đầy đủ
full name
anh tên là gì?
what is your name?
tên anh là gì?
What's your name?
hiểu nội dung rồi /nắm bắt nội dung
I understood the content
hay ăn cơm vào buổi sáng
I often eat white rice in the morning
hay nói đùa
often tell jokes
thường tụ tập bạn bè cuối tuần
I often get together with friends on weekends
thường tập yoga vào buổi sáng
I often do yoga in the morning
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
nghe nhạc trong khi làm bài
do homework while listening to music
lắng nghe cẩn thận
listen carefully
tham dự giải đấu bóng bàn
Participate in a table tennis tournament
chơi quần vợt
play tennis
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
Saigon is the former name of Ho Chi Minh City
Tôi nghe nhạc mỗi buổi tối trước khi đi ngủ
listen to music every night before going to bed
Tôi thường đến chỗ này mỗi khi buồn
I often come here when I'm feeling down.
Tôi đã không ăn gì từ sáng hôm qua
I haven't eaten anything since yesterday morning.
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
I haven't eaten anything all day, so I'm hungry.
Hãy ký tên vào đây
please sign here
Tôi thường ăn trưa ở nhà ăn
I often eat lunch at the cafeteria.
