Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tân" (3)

tan
phát
Tiếng Anh Động từmelted
Từ vựng của tôi
Tuyết tan hết trong ba ngày
The snow melted completely in three days.
tấn
Tiếng Anh Danh từton
Từ vựng của tôi
Họ thu hoạch được 10 tấn gạo.
They harvested 10 tons of rice.
tân
Tiếng Anh Tính từnew, newly appointed
Từ vựng của tôi
Mojtaba Khamenei là tân Lãnh tụ Tối cao Iran.
Mojtaba Khamenei is the new Supreme Leader of Iran.

swap_horiz Từ liên quan "tân" (5)

đứng
phát
Tiếng Anh Động từstand
Từ vựng của tôi
vừa đứng vừa ăn
eat while standing
hiểu rồi
phát
Tiếng Anh Động từunderstand
Từ vựng của tôi
hiểu nội dung rồi /nắm bắt nội dung
I understood the content
tầng
phát
Tiếng Anh Danh từfloor (North)
Từ vựng của tôi
quán ăn ở tầng thượng
restaurant on the rooftop
tạnh
phát
Tiếng Anh Động từstop
Từ vựng của tôi
tạnh mưa
the rain stops
viện bảo tàng
phát
Tiếng Anh Danh từart museum
Từ vựng của tôi
ghé thăm viện bảo tàng
visit a museum

format_quote Cụm từ "tân" (20)

cám ơn từ tận đáy lòng
thank you from the bottom of my heart
dạ, tôi hiểu rồi.
Yes, I understand
vừa đứng vừa ăn
eat while standing
nhân viên lễ tân
front staff
quán ăn ở tầng thượng
restaurant on the rooftop
để tăng thu nhập
to increase income
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
ừ, hiểu rồi
Yeah, I understand.
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
làm thơ tặng người yêu
write a poem for your lover
tạnh mưa
the rain stops
không gì quý hơn gia đình
There is nothing more important than family
ghé thăm viện bảo tàng
visit a museum
tiễn bạn đến tận sân bay
see a friend off at the airport
đang làm trợ giảng ở trường đại học
I work as an assistant at a university.
hiểu luật chơi bóng chày
Understand the rules of baseball
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
Eliminate social distancing