Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tuyệt" (2)
tuyết

Tiếng Anh
Danh từsnow
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
It started snowing yesterday
tuyệt

Tiếng Anh
Phó từvery
Từ liên quan "tuyệt" (5)
tuyệt vời

Tiếng Anh
Tính từwonderful
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
had a wonderful vacation
tuyết dày

Tiếng Anh
Danh từheavy snow
Năm nay có tuyết dày ở Nhật Bản.
This year, Japan had heavy snow.
bão tuyết

Tiếng Anh
Danh từsnow storm
Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
There was a big snowstorm yesterday.
cua tuyết

Tiếng Anh
Danh từsnow crab
Cua tuyết nổi tiếng ở Hokkaido.
Snow crab is famous in Hokkaido.
cá tuyết

Tiếng Anh
Danh từGadidae
Cụm từ "tuyệt" (20)
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
had a wonderful vacation
Tuyết bắt đầu rơi từ ngày hôm qua
It started snowing yesterday
Năm nay có tuyết dày ở Nhật Bản.
This year, Japan had heavy snow.
Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
There was a big snowstorm yesterday.
Cua tuyết nổi tiếng ở Hokkaido.
Snow crab is famous in Hokkaido.
Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối.
The doctor ordered me to take absolute bed rest.
Cá tuyết ở Bắc Đại Tây Dương rất ngon.
Cod from the North Atlantic is delicious.
Tuyết tan hết trong ba ngày
The snow melted completely in three days.
Tôi đang thực hiện một kế hoạch tuyệt vời
I’m working on a wonderful plan.
Nghệ nhân làm ra những chiếc nón lá tuyệt đẹp.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged hostile forces into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged belligerent hostile forces into despair.
Tôi cảm ơn các chiến sĩ dũng cảm đã thực hiện công việc tuyệt vời.
I thank the brave soldiers for doing an excellent job.
Do tuyết, các xe bị mắc kẹt.
The cars got stuck because of the snow.
Các vũ công đã biểu diễn rất tuyệt vời.
The dancers performed wonderfully.
Đài thiên văn Hải quân là một tổ hợp tuyệt mật.
The Naval Observatory is a top-secret complex.
Vở diễn balê tối qua thật sự rất tuyệt vời.
Last night's ballet performance was truly wonderful.
Anh ấy là một đồng đội tuyệt vời, luôn hỗ trợ mọi người.
He is a great teammate, always supporting everyone.
