Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trượt" (1)
trượt

Tiếng Anh
Động từslip
Anh ấy trượt chân và ngã.
He slipped and fell.
Từ liên quan "trượt" (2)
trượt giá, giảm giá
Tiếng Anh
Cụm từdepreciate, devalue
Đồng rial bắt đầu trượt giá hồi đầu tuần.
The rial began to depreciate earlier in the week.
trượt chân
Tiếng Anh
Động từslip, lose footing
Họ trượt chân xuống vũng nước sâu.
They slipped into a deep puddle.
Cụm từ "trượt" (6)
Lực quán tính làm xe trượt đi.
Inertia makes the car slide.
Anh ấy trượt chân và ngã.
He slipped and fell.
Mặt đường trơn trượt sau cơn mưa lớn.
The road surface was slippery after the heavy rain.
Đồng rial bắt đầu trượt giá hồi đầu tuần.
The rial began to depreciate earlier in the week.
Họ trượt chân xuống vũng nước sâu.
They slipped into a deep puddle.
Họ trượt chân xuống vũng nước sâu, chới với.
They slipped into a deep puddle, floundering.
