Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trăm" (1)

trăm
phát
Tiếng Anh Danh từhundred
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "trăm" (5)

trạm xá
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
cá trắm cỏ
phát
Tiếng Anh Danh từGrass carp
Từ vựng của tôi
cá trắm đen
phát
Tiếng Anh Danh từBlack carp
Từ vựng của tôi
một trăm
phát
Tiếng Anh Danh từ100
Từ vựng của tôi
một trăm linh / lẻ một
phát
Tiếng Anh Danh từ101
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "trăm" (14)

đợi ở trạm dừng xe buýt
wait at the bus stop
lái xe hàng trăm cây số
drive hundreds of kilometers
Ngôi chùa có cây già hàng trăm năm.
The temple has a hundred-year-old tree.
Ông tướng ấy trăm trận trăm thắng.
The general won every battle.
Cô ấy đang điều trị trầm cảm.
She is being treated for depression.
Mọi người trầm trồ trước tác phẩm.
Everyone admired the artwork.
Xe buýt dừng lại ở trạm.
The bus stops at the station.
Cảnh sát đã lập trạm kiểm soát trên đường cao tốc.
The police set up a checkpoint on the highway.
Hàng trăm hộ dân đang khẩn trương di dời.
Hundreds of households are urgently relocating.
Nạn cướp biển lên mức đỉnh điểm vào năm 2011 với hàng trăm vụ tấn công.
Piracy reached its peak in 2011 with hundreds of attacks.
Không quân của quốc gia đó sở hữu hàng trăm máy bay chiến đấu
That country's air force operates hundreds of combat aircraft.
Trạm điều khiển trung tâm giám sát hoạt động của các thiết bị.
The central control station monitors the operation of the devices.
Lũ quét tràn qua trạm kiểm soát, cuốn phăng bãi đỗ xe.
The flash flood swept through the checkpoint, washing away the parking lot.
Lũ quét tràn qua trạm kiểm soát, cuốn phăng bãi đỗ xe.
The flash flood swept through the checkpoint, washing away the parking lot.