Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tiêu" (1)

tiêu
phát
Tiếng Anh Danh từpepper
Từ vựng của tôi
Đừng cho tiêu vào nhé!
Please don't add pepper!

swap_horiz Từ liên quan "tiêu" (5)

tiểu thuyết
phát
Tiếng Anh Danh từnovel
Từ vựng của tôi
viết tiểu thuyết
write a novel
tiểu bang
phát
Tiếng Anh Danh từstate : California state
Từ vựng của tôi
nước Mĩ có 51 tiểu bang
America has 50 states
tiêu chảy
phát
Tiếng Anh Danh từdiarrhea
Từ vựng của tôi
tiêu chảy cấp tính
acute diarrhea
ăn không tiêu
phát
Tiếng Anh Động từnot be able to digest
Từ vựng của tôi
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
trường tiểu học
phát
Tiếng Anh Danh từelementary school
Từ vựng của tôi
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
My younger brother goes to an elementary school near our house.

format_quote Cụm từ "tiêu" (20)

cô giáo tiểu học
elementary school teacher
viết tiểu thuyết
write a novel
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
mua 2 cuốn tiểu thuyết
buy two novels
nước Mĩ có 51 tiểu bang
America has 50 states
tiêu chảy cấp tính
acute diarrhea
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
ở tại tiểu bang Ca-li
live in california
Việt Nam là nước tiêu thụ nhiều mì tôm
Vietnam is a country with a high consumption rate of instant noodles.
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
My younger brother goes to an elementary school near our house.
Đừng cho tiêu vào nhé!
Please don't add pepper!
Tôi rắc một ít tiêu Nhật lên cá nướng.
I sprinkle some Japanese pepper (sansho) on the grilled fish.
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
I add black pepper to the soup.
Món ăn này cần tiêu trắng.
This dish needs white pepper.
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
Mom seasons the soup with salt and pepper.
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
I aim for a new goal.
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
I set a goal to learn Japanese.