Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thật" (5)

kia
phát
Tiếng Anh Tính từthat
Từ vựng của tôi
con mèo kia
that cat
đó
phát
Tiếng Anh Tính từthat
Từ vựng của tôi
con mèo đó là con mèo hoang
That cat is a stray cat
đằng kia
phát
Tiếng Anh Tính từthat
Từ vựng của tôi
nhìn đằng kia kìa
Please look over there.
thật
phát
Tiếng Anh Phó từtrue, really
Từ vựng của tôi
Mong sao ước mơ thành thật
May your dreams come true
thắt
phát
Tiếng Anh Động từconnect, tie
Từ vựng của tôi
thắt ruy băng
tie a ribbon

swap_horiz Từ liên quan "thật" (5)

lúc đó
phát
Tiếng Anh Khácat that time
Từ vựng của tôi
hệ thống nhân sự lúc đó
Personnel system at the time
nói thật
phát
Tiếng Anh Cụm từto tell the truth
Từ vựng của tôi
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
thật là
phát
Tiếng Anh Phó từreally
Từ vựng của tôi
cảnh ở đây thật là đẹp
The scenery here is really beautiful
thật ra
phát
Tiếng Anh Khácin fact (North)
Từ vựng của tôi
thật ra là tôi không thích đồ cay
Actually I don't like spicy food
nghe nói
phát
Tiếng Anh Danh từIt is said that
Từ vựng của tôi
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
It looks like it's going to rain tomorrow

format_quote Cụm từ "thật" (20)

thành thật xin lỗi
I am very sorry
con mèo kia
that cat
ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
Ai bảo anh thế?
Who told you that?
đứng sau cái cột đấy
stand behind that pillar
con mèo đó là con mèo hoang
That cat is a stray cat
có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
ông ấy là nhạc sĩ nổi tiếng
That person is a famous musician
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
cảnh ở đây thật là đẹp
The scenery here is really beautiful
cô bé đó xinh xinh
that girl is cute
cửa hàng bán kem
a shop that sells ice cream
cửa tiệm bán kem
a shop that sells ice cream
thật diễm phúc được gặp bạn
I'm very happy to meet ~
tỷ giá không thay đổi nhiều
Rates don't change that much
thật ra là tôi không thích đồ cay
Actually I don't like spicy food
có thể mua bánh mì ở ki - ốt đó
You can buy bread at that kiosk.
sông kia rất cạn
that river is quite shallow
cô dâu thật đẹp
the bride is very beautiful