Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thôn" (1)

thôn
Tiếng Anh Danh từhamlet, village
Từ vựng của tôi
Thôn Lán Xì A là một làng nhỏ.
Lan Xi A hamlet is a small village.

swap_horiz Từ liên quan "thôn" (5)

thông thạo
phát
Tiếng Anh Tính từskillful, proficient
Từ vựng của tôi
thông thạo máy tính
knowledgeable about computers
thông tin
phát
Tiếng Anh Danh từinformation
Từ vựng của tôi
cung cấp thông tin
provide information
điện thoại thông minh
phát
Tiếng Anh Danh từsmartphone
Từ vựng của tôi
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
cảnh sát giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic police
Từ vựng của tôi
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
bảng thông tin điện tử
phát
Tiếng Anh Danh từdigital signage
Từ vựng của tôi
kiểm tra thông tin trên bảng thông báo điện tử
Check the information in the electronic presentation version

format_quote Cụm từ "thôn" (20)

hệ thống nhân sự lúc đó
Personnel system at the time
thông báo lịch nghỉ học
Announce school closing days
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
cô ấy rất xinh, vả lại còn thông minh nữa
She's pretty and smart too
liên tục cập nhật thông tin
Continuously update information
thưởng thức món ăn Việt chính thống
Taste authentic Vietnamese cuisine
thông thạo máy tính
knowledgeable about computers
cập nhật thông tin về bệnh cúm gà
Update information about bird flu
cung cấp thông tin
provide information
thông báo qua loa
make an announcement on the speaker
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
More than 80% of Vietnamese people use smartphones
thông báo cho mọi người
Announce to everyone
xác nhận thông tin
Check information
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
expose traffic safety
phương tiện giao thông
means of transportation
kiểm tra thông tin trên bảng thông báo điện tử
Check the information in the electronic presentation version
mua vé hạng phổ thông
Buy an economy class ticket
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
Some airlines offer premium economy class tickets
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
Introducing a facial recognition system