Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thêm" (1)
thêm

Tiếng Anh
Động từadd
thêm gia vị
add seasoning
Từ liên quan "thêm" (5)
thêm…nữa

Tiếng Anh
Khácfurthermore
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
làm thêm

Tiếng Anh
Động từdo a part time job
làm thêm ở quán ăn
work part time at a restaurant
việc làm thêm

Tiếng Anh
Danh từpart time job
tìm việc làm thêm
Find a part-time job
gia vị cho thêm

Tiếng Anh
Danh từcondiments, garnishes
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
I add green onions as a condiment in the soup.
bổ sung thêm

Tiếng Anh
Động từadd
Danh từsupplement
Danh từsupplement
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
I would like to add a few more comments.
Cụm từ "thêm" (20)
làm thêm giờ
work overtime
thả tự do ở khu vui chơi trẻ em
Let them be free in the kids space
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
thêm đường vào cà - phê
put sugar in coffee
làm thêm ở quán ăn
work part time at a restaurant
tìm việc làm thêm
Find a part-time job
làm thêm giờ đến tối làm tôi kiệt sức
I was exhausted from working overtime until the night.
trả thêm tiền cho hành lý quá cân
Pay extra for overweight luggage
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
I buy extra storage to save data.
Hãy đặt thêm nhiều tâm huyết vào công việc
Be more enthusiastic about your work
thêm muối vào canh
sprinkle salt on soup
Chè thường có thêm bột năng để sánh hơn.
Sweet soup often uses potato starch to thicken.
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
I add black pepper to the soup.
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
I add green onions as a condiment in the soup.
Đầu bếp cho thêm cỏ xạ hương.
The chef adds thyme.
Trà nóng có thêm lá bạc hà rất thơm.
Hot tea with mint leaves smells very nice.
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
I add cinnamon to the cake.
thêm gia vị
add seasoning
Anh ấy yêu cầu thêm thông tin.
He requests more information.
