Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tháng" (4)

thẳng
phát
Tiếng Anh Phó từstraight
Từ vựng của tôi
đi thẳng đến cuối đường
go straight to the end
thắng
phát
Tiếng Anh Động từwin
Từ vựng của tôi
tháng
phát
Tiếng Anh Danh từmonth
Từ vựng của tôi
Tôi đã đi Hội An tháng trước
thang
Tiếng Anh Danh từladder
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "tháng" (5)

thang máy
phát
Tiếng Anh Danh từelevator
Từ vựng của tôi
bước ra khỏi thang máy
got off the elevator
thắng cảnh
phát
Tiếng Anh Danh từlandscape
Từ vựng của tôi
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
There are many scenic spots in our country.
cuối tháng
phát
Tiếng Anh Danh từend of month
Từ vựng của tôi
Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng
Salary will be transferred at the end of the month
tháng trước
phát
Tiếng Anh Danh từlast month
Từ vựng của tôi
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
Preparations started last month
thăng chức
phát
Tiếng Anh Động từget promotion
Từ vựng của tôi
Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
he was promoted to manager

format_quote Cụm từ "tháng" (20)

được lên chức/được thăng chức
be promoted
bước ra khỏi thang máy
got off the elevator
đi thẳng đến cuối đường
go straight to the end
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
I started English conversation in January.
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này
Of course we will win this game
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
There are many scenic spots in our country.
đi bệnh viện mỗi tháng một lần để trị bệnh
Visit the hospital once a month for treatment
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
Workers have to pay income tax every month.
bàn giao trước 1 tháng
Deliver it about a month early
Sản phẩm sẽ được mở bán vào cuối tháng
New products will go on sale at the end of the month
Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng
Salary will be transferred at the end of the month
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
Preparations started last month
Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
he was promoted to manager
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
Cherry blossoms bloom around late March
Bông hoa này có vẻ sẽ nở vào tháng sau
This flower will bloom around next month.
mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
the rainy season usually starts in May.
mùa khô thường kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4.
The dry season lasts from November to April.
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
In the south, the rainy season usually starts in May.
tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
June-July is the peak travel season in Vietnam
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
Monthly income of 10 million VND or more