Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thoát" (1)
thoát
Tiếng Anh
Động từEscape
Nạn nhân đã thoát được ra ngoài an toàn khỏi căn nhà.
The victim managed to escape the house safely.
Từ liên quan "thoát" (5)
cầu thang thoát hiểm

Tiếng Anh
Danh từemergency stair
Có cầu thang thoát hiểm ở phía sau.
There is an emergency staircase at the back.
trốn thoát
Tiếng Anh
Động từescape
Động từbreak out
Động từbreak out
Anh ấy đã trốn thoát.
He escaped.
ghế phóng thoát hiểm
Tiếng Anh
Danh từejection seat
Phi công đã sử dụng ghế phóng thoát hiểm khi máy bay gặp sự cố.
The pilot used the ejection seat when the plane malfunctioned.
ghế thoát hiểm
Tiếng Anh
Cụm từejection seat
Phi công đã phóng ghế thoát hiểm khi tiêm kích bị bắn hạ.
The pilot ejected when the fighter jet was shot down.
tẩu thoát
Tiếng Anh
Động từto escape, to flee
Kẻ trộm đã tìm cách tẩu thoát khỏi hiện trường.
The thief tried to escape from the scene.
Cụm từ "thoát" (8)
Có cầu thang thoát hiểm ở phía sau.
There is an emergency staircase at the back.
Anh ấy đã trốn thoát.
He escaped.
Phi công đã sử dụng ghế phóng thoát hiểm khi máy bay gặp sự cố.
The pilot used the ejection seat when the plane malfunctioned.
Hai thành viên tổ bay đã phóng ghế thoát hiểm.
Two crew members fired the ejection seats.
Phi công đã phóng ghế thoát hiểm khi tiêm kích bị bắn hạ.
The pilot ejected when the fighter jet was shot down.
Nạn nhân đã thoát được ra ngoài an toàn khỏi căn nhà.
The victim managed to escape the house safely.
Kẻ trộm đã tìm cách tẩu thoát khỏi hiện trường.
The thief tried to escape from the scene.
Người cháu chạy thoát, trong khi McDaniel bị tấn công.
The grandson escaped, while McDaniel was attacked.
