Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thiền" (1)

thiền
phát
Tiếng Anh Danh từzen, meditation
Từ vựng của tôi
Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
Every morning, I spend 10 minutes meditating.

swap_horiz Từ liên quan "thiền" (5)

hoàn thiện
phát
Tiếng Anh Động từcomplete
Từ vựng của tôi
thiên nhiên
phát
Tiếng Anh Danh từnature
Từ vựng của tôi
Tôi thích sống gần thiên nhiên.
I like living close to nature.
thân thiện
phát
Tiếng Anh Tính từfriendly
Từ vựng của tôi
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
She is friendly to everyone.
thiên tài
phát
Tiếng Anh Danh từgenius
Từ vựng của tôi
Einstein là một thiên tài.
Einstein was a genius.
cải thiện
phát
Tiếng Anh Động từimprove
Từ vựng của tôi
Chúng ta cần cải thiện chất lượng dịch vụ.
We need to improve service quality.

format_quote Cụm từ "thiền" (20)

Mỗi sáng, tôi dành 10 phút để ngồi thiền.
Every morning, I spend 10 minutes meditating.
Môi trường làm việc thân thiện.
The working environment is friendly.
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
Construction is expected to be completed by the end of the month
Con người và thiên nhiên phải cùng tồn tại.
Humans and nature should coexist.
Tôi thích sống gần thiên nhiên.
I like living close to nature.
Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
She is friendly to everyone.
Einstein là một thiên tài.
Einstein was a genius.
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
My neighbor is very friendly.
Ông chủ cửa hàng rất thân thiện.
The shop’s owner is very friendly.
Chúng ta cần cải thiện chất lượng dịch vụ.
We need to improve service quality.
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
Scorpios are very mysterious and strong.
Cung Thiên Bình thường coi trọng sự cân bằng và công bằng.
Libras value balance and fairness.
Cô ấy luôn thân thiện với với người xung quanh.
Ứng dụng này rất thân thiện với người dùng.
Con người cần bảo vệ thiên nhiên.
Humans need to protect nature.
Đời sống của người dân được cải thiện.
People’s lives have improved.
Cư dân trong khu phố rất thân thiện.
The residents in the neighborhood are very friendly.
Anh ta được mệnh danh là thiên tài.
He is dubbed a genius.
Cô ấy tham gia thiện nguyện.
She joins charity work.
Thiên tử ban lệnh.
The emperor issued a decree.