Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "theo" (1)

theo
Tiếng Anh Trợ từAccording to, following
Từ vựng của tôi
Theo báo cáo, nền kinh tế đang phục hồi.
According to the report, the economy is recovering.

swap_horiz Từ liên quan "theo" (5)

đi theo
phát
Tiếng Anh Động từaccompany
Từ vựng của tôi
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
ven theo
phát
Tiếng Anh Tính từalong
Từ vựng của tôi
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
mang theo
phát
Tiếng Anh Động từcarry sthg all the time
Từ vựng của tôi
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
You must always carry the necessary documents with you
theo phong cách Pháp
phát
Tiếng Anh Danh từFrench style
Từ vựng của tôi
được thiết kế theo phong cách Pháp
designed in french style
theo mùa
phát
Tiếng Anh Danh từseasonal
Từ vựng của tôi
Công việc này có tính chất theo mùa.
This job is seasonal.

format_quote Cụm từ "theo" (20)

tại ngã tư tiếp theo
at the next intersection
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
tiếp theo đó
Next
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
đi bộ ven theo bờ sông
walk along the river
gọi theo thứ tự
call in order
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
You must always carry the necessary documents with you
được thiết kế theo phong cách Pháp
designed in french style
Cô ấy mang theo máy tính xách tay đến quán cà phê.
I take my laptop to the café.
Công việc này có tính chất theo mùa.
This job is seasonal.
Chó săn đuổi theo con thỏ.
The hound chases the rabbit.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Tôi mang theo vật dụng cần thiết.
I carry the necessary items.
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
I prepare portable tools.
Hôm nay mưa, ngày tiếp theo trời nắng.
It rains today, but the next day is sunny.
Hóa đơn sẽ được gửi vào tháng tiếp theo.
The bill will be sent the next month.
Anh ấy sang Nhật vào năm tiếp theo.
He went to Japan the next year.
Xin hãy giữ đồ mang theo bên mình cẩn thận.
Please keep your personal belongings with you.
Chúng tôi đi du lịch theo đoàn.
We go on a group trip.