Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sếp" (1)
sếp

Tiếng Anh
Danh từboss
xin ý kiến của sếp
Ask your boss's opinion
Từ liên quan "sếp" (5)
cầu mây

Tiếng Anh
Danh từsepak takraw
ly khai
Tiếng Anh
Động từsecede, separate
Họ ly khai khỏi Đan Mạch để sáp nhập vào Mỹ.
They seceded from Denmark to merge with the US.
sốc nhiễm khuẩn
Tiếng Anh
Danh từseptic shock
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
tách biệt
Tiếng Anh
Động từisolate, separate
Cô ấy thích sống tách biệt với thế giới bên ngoài.
She prefers to live isolated from the outside world.
riêng biệt
Tiếng Anh
Tính từseparate
Hai khu vực này được thiết kế với mục đích riêng biệt.
These two areas are designed for separate purposes.
Cụm từ "sếp" (11)
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
I was invited to a party at my boss's house.
phải luôn chú ý đến tâm trạng của sếp
You must always be aware of your boss's mood.
xin ý kiến của sếp
Ask your boss's opinion
liên hệ với sếp ngay lập tức
contact your boss immediately
Trường học sẽ được mở lại từ đầu tháng 9
Schools will resume from September
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
Vietnam National Day is September 2nd
Năm học mới sẽ bắt đầu vào tháng 9.
The new academic year will start in September.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Cô ấy đã tố cáo hành vi sai trái của sếp.
She denounced her boss's misconduct.
Hai khu vực này được thiết kế với mục đích riêng biệt.
These two areas are designed for separate purposes.
