Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sắp" (2)

sắp
phát
Tiếng Anh Phó từalmost
Từ vựng của tôi
sắp đến nơi
I'll be there soon
sập
phát
Tiếng Anh Động từfall down, be destroyed
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "sắp" (5)

mất
phát
Tiếng Anh Động từdisappear
Từ vựng của tôi
mất cái đồng hồ đeo tay
my watch is gone
sắp xếp
phát
Tiếng Anh Động từarrange
Từ vựng của tôi
sắp xếp cuộc họp
Set up a meeting
hồng xiêm
phát
Tiếng Anh Danh từsapoche
Từ vựng của tôi
Tôi thích ăn hồng xiêm ngọt mát.
I like sweet and cool sapoche
thất vọng
phát
Tiếng Anh Phó từdisappointed
Từ vựng của tôi
Tôi thất vọng về kết quả.
I am disappointed with the result.
vườn ươm
phát
Tiếng Anh Danh từsapling
Từ vựng của tôi
Vườn ươm có nhiều cây non.
There are many young trees in the nursery.

format_quote Cụm từ "sắp" (20)

sắp xếp cuộc họp
Set up a meeting
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
hôn nhân có sắp đặt
arranged marriage/arranged marriage
Nghe nói anh sắp nghỉ việc, có thật không ạ?
I heard that you will be resigning soon, is that true?
sắp đến nơi
I'll be there soon
Tôi thích ăn hồng xiêm ngọt mát.
I like sweet and cool sapoche
Tôi thất vọng về kết quả.
I am disappointed with the result.
sắp xếp phòng họp
Arrange the conference room
sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
Corporate mergers and acquisitions
Gia đình tôi sắp chuyển nhà.
My family will move soon.
Hai trường sẽ được sáp nhập vào năm tới.
The two schools will be merged next year.
Cảm giác hụt hẫng.
Feeling disappointed.
Họ ly khai khỏi Đan Mạch để sáp nhập vào Mỹ.
They seceded from Denmark to merge with the US.
Chính quyền đã cảnh báo người dân về cơn bão sắp tới.
The authorities warned residents about the approaching storm.
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư.
The positioning signal completely disappeared over the Persian Gulf.
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư, ngoài khơi Iran.
The positioning signal completely disappeared over the Persian Gulf, off the coast of Iran.
Kết quả trận đấu hôm qua thật đáng thất vọng.
Yesterday's match result was truly disappointing.
Sắp giành quyền kiểm soát thị trấn Bint Jbeil.
About to gain control of Bint Jbeil town.