Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sấm" (1)

sấm
phát
Tiếng Anh Danh từthunder
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "sấm" (5)

mua sắm trực tuyến
phát
Tiếng Anh Danh từonline shopping
Từ vựng của tôi
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
giống nhau
phát
Tiếng Anh Tính từsame, alike
Từ vựng của tôi
Thiết kế khá giống nhau
the design is quite similar
dầu mè
phát
Tiếng Anh Danh từsesame oil
Từ vựng của tôi
Dầu mè làm món ăn thơm hơn.
Sesame oil makes the dish more fragrant.
mua sắm
phát
Tiếng Anh Danh từgo shopping
Từ vựng của tôi
đi mua sắm cuối tuần
go shopping on the weekend
da sạm
phát
Tiếng Anh Danh từdull, stiff skin
Từ vựng của tôi
Da sạm thiếu sức sống.
Dull skin looks lifeless.

format_quote Cụm từ "sấm" (20)

ăn thử thức ăn để trên bàn
sample the food on the table
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
Dầu mè làm món ăn thơm hơn.
Sesame oil makes the dish more fragrant.
mua sắm đồ gia dụng
buy household items
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
đi mua sắm cuối tuần
go shopping on the weekend
Chúng tôi đi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.
We shop at the department store.
Da sạm thiếu sức sống.
Dull skin looks lifeless.
Tôi rắc một ít mè trắng lên cơm.
I sprinkled some white sesame seeds on the rice.
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
I sprinkle white sesame on the bread.
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
I sprinkle black sesame on the rice.
Chúng tôi có cùng họ.
We have the same family name.
Tôi đi dạo ở khu phố mua sắm.
I walk around the shopping street.
Tôi bắt gặp Hana khi đang đi mua sắm
I met Hana-chan when I was shopping.
Tôi nấu sữa mè đen với hạt sen.
I make black sesame milk with lotus seeds.
Doanh thu cao hơn cùng kỳ năm trước.
Sales are higher than the same period last year.
Hai phòng này có kích thước bằng nhau.
These two rooms are the same size.
Sắm sửa đồ đạc mới.
Shop for new furniture.
Đứa trẻ sợ hãi tiếng sấm.
The child is afraid of the sound of thunder.
VKS cùng cấp đã phê chuẩn quyết định của công an.
The prosecutor's office of the same level approved the police's decision.