Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sảnh" (1)

sảnh
phát
Tiếng Anh Danh từlobby
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "sảnh" (5)

sảnh đến
phát
Tiếng Anh Danh từarrival lobby
Từ vựng của tôi
chờ ở sảnh đến
Wait in the arrival lobby
sảnh đi
phát
Tiếng Anh Danh từdeparture lobby
Từ vựng của tôi
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
so sánh
phát
Tiếng Anh Động từcompare
Từ vựng của tôi
Tôi so sánh hai sản phẩm.
I compare the two products.
bộ phận hậu sảnh
phát
Tiếng Anh Danh từback office department
Từ vựng của tôi
Tôi làm việc ở bộ phận hậu sảnh.
I work in the back office.
nhân viên phục vụ tại sảnh
Tiếng Anh Kháchall staff
Từ vựng của tôi
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.

format_quote Cụm từ "sảnh" (12)

chờ ở sảnh đến
Wait in the arrival lobby
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
Việt Nam được so sánh là nước có nhân công thấp
Vietnam is a country with relatively low labor costs.
Chè thường có thêm bột năng để sánh hơn.
Sweet soup often uses potato starch to thicken.
Họ nán lại sảnh khách sạn.
They wait in the hotel lobby.
Chúng tôi đang chờ đợi ở sảnh.
We wait in the lobby.
Tôi so sánh hai sản phẩm.
I compare the two products.
Tôi làm việc ở bộ phận hậu sảnh.
I work in the back office.
Tác phẩm được trưng bày ở sảnh.
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
Các đại biểu đang chờ đợi trong sảnh hội nghị trước khi cuộc họp bắt đầu.
Delegates are waiting in the conference hall lobby before the meeting begins.
Cô ấy luôn ăn mặc rất sành điệu và hợp thời trang.
She always dresses very stylishly and fashionably.