Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sút" (1)
sút
Tiếng Anh
Động từshoot (football)
Cầu thủ đó đã sút bóng vào lưới。
The player shot the ball into the net.
Từ liên quan "sút" (5)
sụt cân
Tiếng Anh
Danh từWeight loss
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể sụt cân.
As the hairball grows, the child may experience weight loss.
giảm sút
Tiếng Anh
Động từdecline, decrease
Sức khỏe của ông ấy đang giảm sút nhanh chóng.
His health is declining rapidly.
sụt giảm
Tiếng Anh
Động từTo decrease, to drop
Lượng albumin máu sụt giảm nghiêm trọng.
Blood albumin levels severely decreased.
sứt mẻ
Tiếng Anh
Động từto damage, to fracture
Những lời nói đó đã làm sứt mẻ mối quan hệ giữa họ.
Those words damaged their relationship.
sa sút trí tuệ
Tiếng Anh
Cụm từdementia
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
Cụm từ "sút" (9)
Nhà sư đang tụng kinh.
The monk is chanting sutras.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể sụt cân.
As the hairball grows, the child may experience weight loss.
Lucao nhanh chân sút trong vòng 5m50 gỡ hoà 1-1 cho Thể Công.
Lucao quickly shot from within 5.5 meters to equalize 1-1 for The Cong.
Sức khỏe của ông ấy đang giảm sút nhanh chóng.
His health is declining rapidly.
Lượng albumin máu sụt giảm nghiêm trọng.
Blood albumin levels severely decreased.
Anh ấy đã sút bóng trúng khung thành.
He shot the ball into the goal.
Những lời nói đó đã làm sứt mẻ mối quan hệ giữa họ.
Those words damaged their relationship.
Cầu thủ đó đã sút bóng vào lưới。
The player shot the ball into the net.
Cùng với sự già hóa dân số, số bệnh nhân mắc chứng sa sút trí tuệ đang gia tăng.
As the population ages, the number of people with dementia is increasing.
