Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sò" (5)

số
phát
Tiếng Anh Danh từnumber
Từ vựng của tôi
chọn 1 số chẵn
choose one even number
sở
phát
Tiếng Anh Danh từministry
Từ vựng của tôi
xin làm việc tại sở ngoại vụ
Apply for a job at the Ministry of Foreign Affairs
sợ
phát
Tiếng Anh Tính từfear
Từ vựng của tôi
sợ độ cao
I'm scared of heights
sờ
phát
Tiếng Anh Động từtouch
Từ vựng của tôi
so
phát
Tiếng Anh Động từcompare
Từ vựng của tôi
So giá trước khi mua.
Compare the prices before buying.

swap_horiz Từ liên quan "sò" (5)

được
phát
Tiếng Anh Động từget
Kháclet somebody do something
Từ vựng của tôi
nhận được kết quả
get results
phi trường
phát
Tiếng Anh Danh từairport (South)
Từ vựng của tôi
đến phi trường sớm
arrive at the airport early
đường
phát
Tiếng Anh Danh từstreet (South)
Từ vựng của tôi
đường Nguyễn Huệ
Nguyen Hue street
khá
phát
Tiếng Anh Tính từvery, so
Từ vựng của tôi
khá lưu loát
very fluently
chờ
phát
Tiếng Anh Động từwait (South)
Từ vựng của tôi
chờ hơn 15 phút
I waited over 15 minutes

format_quote Cụm từ "sò" (20)

thành thật xin lỗi
I am very sorry
mệt mỏi rã rời vì sốt cao
I'm exhausted from the heat
buồn ngủ lắm rồi
I'm so sleepy
đến sân bay sớm
arrive at the airport early
đến phi trường sớm
arrive at the airport early
sống ở Việt Nam
stationed in Vietnam
chọn 1 số chẵn
choose one even number
tìm thấy cách giải quyết
Found a solution
ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
hệ thống nhân sự lúc đó
Personnel system at the time
mật độ dân số khá thưa
population density is very low
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
mang nhiều quà
bring lots of souvenirs
bàn số mấy?
What number is the table?
đã đến nơi từ sáng sớm
arrived early in the morning
xin làm việc tại sở ngoại vụ
Apply for a job at the Ministry of Foreign Affairs
người lớn thứ ba là anh trai tôi
The third largest person is my brother
có điểm chung
have something in common
muốn mua quà lưu niệm
I want to buy a souvenir
uống sữa đậu nành mỗi sáng
drink soy milk every morning