Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sát" (2)

sắt
Tiếng Anh Danh từiron
Từ vựng của tôi
Thức ăn này giàu chất sắt.
This food is rich in iron.
sát
Tiếng Anh Phó từclose to, near
Từ vựng của tôi
Cậu bé đứng sát mẹ.
The boy stood close to his mother.

swap_horiz Từ liên quan "sát" (5)

ngày nghỉ bù
phát
Tiếng Anh Danh từcompensatory leave
Từ vựng của tôi
Thứ hai là ngày nghỉ bù của ngày chủ nhật
Monday is a substitute holiday for Sunday
đường sắt đô thị
phát
Tiếng Anh Danh từsubway, metro
Từ vựng của tôi
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
The metro line will begin operating at the end of the year.
cảnh sát giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic police
Từ vựng của tôi
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
du lịch khảo sát thực tế
phát
Tiếng Anh Danh từfamiliarisation visit
Từ vựng của tôi
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
tiền bồi thường
phát
Tiếng Anh Danh từcompensation
Từ vựng của tôi
trả tiền bồi thường
pay compensation

format_quote Cụm từ "sát" (20)

học tiếng Anh giao tiếp
learn english conversation
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
I started English conversation in January.
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
The metro line will begin operating at the end of the year.
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
trả tiền bồi thường
pay compensation
cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
We will do our best to satisfy our customers.
khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
The customer is dissatisfied with Company A's service.
thủ tướng hai nước điệm đàm
The prime ministers of both countries hold a telephone conversation
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
Cảnh sát yêu cầu tạm đình chỉ.
The police request a temporary stop.
Cảnh sát bắt nghi phạm.
The police catch the suspect.
Cảnh sát đến hiện trường.
The police come to the scene.
Anh ấy ngồi thừ người ra nhìn xa.
He sat absent-mindedly staring into the distance.
“Có công mài sắt, có ngày nên kim” là một thành ngữ.
“No pain, no gain” is a proverb.
Cảnh sát bắt nhiều hàng giả.
The police seized a lot of fake goods.
Tôi ngại bắt chuyện với người lạ.
I’m shy to start a conversation with strangers.
Cần có bên thứ ba giám sát hợp đồng.
A third party is needed to oversee the contract.
Sau lễ Quốc khánh, nhân viên được nghỉ bù.
After National Day, employees took a compensatory day off.
Việt Nam có tuyến đường sắt Bắc – Nam.
Vietnam has a North–South railway.