Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sung" (2)
sung

Tiếng Anh
Danh từVietnamese fig
súng
Tiếng Anh
Danh từgun, firearm
Nam sinh này mang theo 5 khẩu súng trong balo.
This male student carried 5 guns in his backpack.
Từ liên quan "sung" (5)
ngựa một sừng

Tiếng Anh
Danh từUnicorn
bắn súng

Tiếng Anh
Danh từshooting
Anh ta tập bắn súng.
He practices shooting.
bổ sung thêm

Tiếng Anh
Động từadd
Danh từsupplement
Danh từsupplement
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
I would like to add a few more comments.
khóa học bổ sung lúc gia hạn bằng lái xe

Tiếng Anh
Danh từrenewal class
ướt sũng

Tiếng Anh
Tính từbe wet through
Quần áo tôi ướt sũng vì mưa.
My clothes are soaked from the rain.
Cụm từ "sung" (20)
Anh ấy bị sưng mắt cá chân.
His ankle bone is swollen.
Anh ta tập bắn súng.
He practices shooting.
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
I would like to add a few more comments.
Quần áo tôi ướt sũng vì mưa.
My clothes are soaked from the rain.
Anh ấy bổ sung thông tin cho báo cáo.
He supplemented the report with information.
Kẻ xấu bất ngờ nổ súng.
The criminal suddenly fired a gun.
Cảnh sát tịch thu nhiều súng đạn.
The police seized many guns and bullets.
Anh ta cầm một khẩu súng trường.
He was carrying a rifle.
Cảnh sát bắt được một tay súng.
The police caught a gunman.
Hắn ta bất ngờ xả súng.
He suddenly opened fire.
Tôi chườm đá lên vết sưng.
I applied ice to the swelling.
Dự án có ý nghĩa quan trọng trong việc bổ sung quỹ nhà ở.
The project has important significance in supplementing the housing fund.
Dự thảo còn bổ sung ba biện pháp cưỡng chế mới.
The draft also added three new coercive measures.
Chúng được trang bị súng máy để tự vệ.
They are equipped with machine guns for self-defense.
Nam sinh này mang theo 5 khẩu súng trong balo.
This male student carried 5 guns in his backpack.
Họ nghe thấy tiếng súng dồn dập vang lên.
They heard rapid gunshots resounding.
Anh ấy là một Cơ đốc nhân sùng đạo.
He is a devout Christian.
Trong lúc đấu súng với mật vụ Mỹ, Allen bắn trúng một sĩ quan.
During the gunfight with US Secret Service agents, Allen shot an officer.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ nổ súng đêm qua.
Police are investigating the cause of last night's shooting incident.
Luật súng đạn ở quốc gia này rất nghiêm ngặt.
Gun laws in this country are very strict.
