Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "say" (2)
sấy

Tiếng Anh
Động từdry
Tôi sấy tóc sau khi tắm.
I dry my hair after bathing.
say

Tiếng Anh
Động từget drunk
Anh ấy bị say rượu.
He got drunk.
Từ liên quan "say" (5)
máy sấy

Tiếng Anh
Danh từdryer
sử dụng máy sấy
use a dryer
máy sấy bát

Tiếng Anh
Danh từdish dryer
máy sấy chén

Tiếng Anh
Danh từdish dryer
máy sấy tóc

Tiếng Anh
Danh từhair dryer
Chị tôi dùng máy sấy tóc sau khi gội đầu.
My sister uses a hair dryer after washing her hair.
cá sayori Nhật Bản

Tiếng Anh
Danh từJapanese halfbeak
Cụm từ "say" (17)
sử dụng máy sấy
use a dryer
viết bài văn
write an essay
Chị tôi dùng máy sấy tóc sau khi gội đầu.
My sister uses a hair dryer after washing her hair.
Anh ta chỉ cười mỉm mà không nói gì.
He just gave a faint smile without saying anything.
ngủ say tít mỗi ngày
I can sleep soundly every day
nói những việc ngu xuẩn
say something stupid
Tôi mua một máy sấy quần áo.
I bought a clothes dryer.
Tôi sấy tóc sau khi tắm.
I dry my hair after bathing.
Câu nói ấy quả thật đúng.
That saying is indeed true.
Anh ấy bị say rượu.
He got drunk.
Anh ấy bị say nắng khi đi ngoài trời.
He got heatstroke while outside.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Tôi tiếc nuối vì đã không nói lời tạm biệt.
I regret not saying goodbye.
Họ vượt qua Marseille rồi lại sảy chân trước Bournemouth.
They overcame Marseille, then stumbled against Bournemouth.
Anh ta đã quá say xỉn để lái xe.
He was too drunk to drive.
Anh ta lái xe trong tình trạng say rượu.
He drove while drunk.
