Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "rửa" (1)

rửa
phát
Tiếng Anh Động từwash
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "rửa" (5)

trưa
phát
Tiếng Anh Danh từnoon
Từ vựng của tôi
có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
There is a one hour break at noon.
buổi trưa
phát
Tiếng Anh Danh từlunch
Từ vựng của tôi
ăn cơm hộp vào buổi trưa
eat bento for lunch
ngủ trưa
phát
Tiếng Anh Động từnap
Từ vựng của tôi
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
máy rửa bát
phát
Tiếng Anh Danh từdishwasher
Từ vựng của tôi
máy rửa chén
phát
Tiếng Anh Danh từdishwasher
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "rửa" (20)

có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
There is a one hour break at noon.
ăn cơm hộp vào buổi trưa
eat bento for lunch
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
Tôi thường ăn trưa ở nhà ăn
I often eat lunch at the cafeteria.
Tôi rửa bát bằng miếng bọt biển.
I wash dishes with a sponge.
Trưa nay có một cơn mưa rào ngắn.
There was a short rain shower this afternoon.
Tôi rửa bàn chân.
I wash the sole of my foot.
Tôi dùng sữa rửa mặt mỗi tối.
I use facial cleanser every night.
Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.
She applies moisturizing cream after washing her face.
Tôi rửa chén sau bữa ăn.
I wash the dishes after meals.
Tôi rửa bát bằng nước ấm.
I wash the bowls with warm water.
Chúng tôi nghỉ trưa một tiếng.
We have a one-hour lunch break.
Tôi rửa bát bằng miếng rửa bát.
I wash the dishes with a sponge.
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
I had lunch at the company cafeteria.
Giá vé gồm cả ăn trưa.
The ticket price includes lunch.
Bát đĩa ở trong bồn rửa.
The dishes are in the sink.
Tôi rửa xe trong khi vợ tôi nấu ăn
I washed the car while my wife was cooking.
Olympic Mùa đông khai mạc tối 6/2 tại thành phố Milan.
The Winter Olympics open on the evening of February 6 in Milan.
Khó khăn lớn ập đến với đội khách khi Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
Great difficulty befell the away team when Vuong Van Huy was sent off.
Vương Văn Huy bị truất quyền thi đấu.
Vuong Van Huy was sent off.