Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "rụng" (2)

rừng
phát
Tiếng Anh Danh từwoods
Từ vựng của tôi
rụng
Tiếng Anh Động từfall off
Từ vựng của tôi
Lá rụng khắp sân.
Leaves fell all over the yard.

swap_horiz Từ liên quan "rụng" (5)

trung tâm
phát
Tiếng Anh Danh từcenter
Từ vựng của tôi
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
trung học
phát
Tiếng Anh Danh từjunior high school
Từ vựng của tôi
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
Trung Quốc
phát
Tiếng Anh Danh từChina
Từ vựng của tôi
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
người Trung Quốc
phát
Tiếng Anh Danh từChinese
Từ vựng của tôi
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
trung tâm khí tượng thủy văn
phát
Tiếng Anh Danh từCenter for Hydrometeorological Forecasting
Từ vựng của tôi
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center

format_quote Cụm từ "rụng" (20)

tập trung tại phòng ăn
meet in the dining room
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
Remind me of tomorrow's meeting time
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
Trung Quốc là nước đông dân nhất
China is the country with the largest population
cô ấy là bạn học trung học của tôi
she was my middle school classmate
rung chuông
ring the bell
Gần đây, nhiều người Trung Quốc đến Việt Nam
Recently, many Chinese people came to Vietnam.
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
the office is in the center
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
The tank will be displayed at the history museum
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
có nhiều di sản thế giới ở miền Trung Việt Nam
There are many world heritage sites in central Vietnam.
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
The feature of a giraffe is its long neck.
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
The average age of Vietnamese people is 32.5 years old
Trứng rán trên bếp ga thơm phức khắp nhà.
Eggs fried on the gas stove make the whole house smell delicious.
không nên ăn nhiều trứng
you shouldn't eat too many eggs
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.