Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "rệp" (1)

rệp
Tiếng Anh Danh từbedbug
Từ vựng của tôi
Xác rệp nằm la liệt ở góc phòng giam.
Bedbug corpses were scattered in the corner of the cell.

swap_horiz Từ liên quan "rệp" (5)

trả
phát
Tiếng Anh Động từreply
Từ vựng của tôi
trả sách
return the book
lưu ban
phát
Tiếng Anh Động từ: repeat a school year
Từ vựng của tôi
bị lưu ban một năm
repeat a year for one year
văn phòng đại diện
phát
Tiếng Anh Danh từrepresentative office
Từ vựng của tôi
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas
khôi phục
phát
Tiếng Anh Động từrecover
Động từrepair
Từ vựng của tôi
khôi phục nguyên trạng
restore the original state
tu sửa
phát
Tiếng Anh Động từrepair
Từ vựng của tôi
sửa chữa mái nhà
repair the roof

format_quote Cụm từ "rệp" (20)

chuẩn bị quà sinh nhật
prepare birthday presents
cần nộp báo cáo trong hôm nay
I need to submit a report today.
đến công ty sớm để chuẩn bị cho buổi họp
Come to work early to prepare for a meeting
không hồi đáp lại tức là anh ấy đã ngủ rồi
No reply means he went to sleep
bị lưu ban một năm
repeat a year for one year
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas
Công tác chuẩn bị đã được bắt đầu từ tháng trước
Preparations started last month
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
báo cáo với cấp trên
Report to your boss
sửa chữa mái nhà
repair the roof
Y tá chuẩn bị thuốc tiêm.
The nurse prepares an injection.
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
He is an excellent entrepreneur.
báo cáo kết quả bán hàng
Report sales results
cầu thủ đại diện quốc gia
country representative player
thay pin
replace battery
Anh ấy là người đại diện của công ty.
He is the representative of the company.
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
Tôi chuẩn bị dụng cụ mang theo.
I prepare portable tools.
Tôi thay thế vali cũ bằng cái mới.
I replace my old suitcase with a new one.
Tôi chuẩn bị bài học cho ngày mai.
I prepare the lesson for tomorrow.