Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rải" (1)
rải

Tiếng Anh
Động từsprinkle
Từ liên quan "rải" (5)
bên trái

Tiếng Anh
Danh từleft
bên trái tôi là Mary
Marie is on my left.
ngọc trai

Tiếng Anh
Danh từpearl
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
Many pearls are cultivated in Phu Quoc.
thẳng

Tiếng Anh
Phó từstraight
đi thẳng đến cuối đường
go straight to the end
bạn trai

Tiếng Anh
Danh từboyfriend
cô ấy đã có bạn trai
she has a boyfriend
trái

Tiếng Anh
Khácarticle put before fruits (South)
Danh từfruit
Danh từfruit
ăn một lần 2 trái hồng
I ate two persimmons at once.
Cụm từ "rải" (20)
cháu trai, cháu gái
nephew, niece
đây là em trai tôi
this boy is my younger brother
bên trái tôi là Mary
Marie is on my left.
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
Many pearls are cultivated in Phu Quoc.
đi thẳng đến cuối đường
go straight to the end
chắc là ngày mai trời mưa
It might rain tomorrow
người lớn thứ ba là anh trai tôi
The third largest person is my brother
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
It rained heavily yesterday, but it's sunny today
cao hơn anh trai
taller than my brother
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
thấp hơn em trai
shorter than his brother
cô ấy đã có bạn trai
she has a boyfriend
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents
tạnh mưa
the rain stops
nếu trời mưa thì sẽ huỷ buổi tiệc
If it rains, we'll cancel the party.
ăn một lần 2 trái hồng
I ate two persimmons at once.
chiều này có thể sẽ có mưa lớn
It looks like it will rain heavily in the afternoon
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
he is my ideal boyfriend
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
It looks like it's going to rain tomorrow
em trai tôi đã cao hơn bố
my younger brother is taller than my father
