Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "rút" (1)

rút
Tiếng Anh Động từwithdraw
Động từpull out
Động từretreat
Từ vựng của tôi
Anh ấy rút tiền từ ngân hàng.
He withdrew money from the bank.

swap_horiz Từ liên quan "rút" (5)

nói thật
phát
Tiếng Anh Cụm từto tell the truth
Từ vựng của tôi
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
vi-rút
phát
Tiếng Anh Danh từvirus
Từ vựng của tôi
rút tiền
phát
Tiếng Anh Danh từdrawer
Từ vựng của tôi
rút vốn
phát
Tiếng Anh Danh từdrawer
Từ vựng của tôi
khốc liệt
Tiếng Anh Tính từfierce, brutal, intense
Từ vựng của tôi
Cuộc chiến diễn ra rất khốc liệt.
The battle was very fierce.

format_quote Cụm từ "rút" (20)

Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
ban hành biện pháp ngăn chặn lây lan vi-rút
Announcing measures to prevent the spread of the virus
Sự thật đã sáng tỏ.
The truth became clear.
Tôi đã rút một thẻ xăm tại đền vào đầu năm.
I drew a fortune slip at a shrine at the beginning of the year.
Anh ấy rút tiền từ ngân hàng.
He withdrew money from the bank.
Báo chí phơi bày sự thật.
The press exposed the truth.
Tôi dám nói ra sự thật.
I dare to speak the truth.
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
Anh ta bị đánh đập dã man.
He was brutally beaten up.
Chúng ta đã rút ra bài học từ sai lầm đó.
We learned a lesson from that mistake.
Quốc gia đó đã đưa ra một tối hậu thư, yêu cầu đối thủ rút quân.
That nation issued an ultimatum, demanding the opponent withdraw its troops.
Kết quả là, nhiều công ty tài trợ đã rút lui.
This led to the withdrawal of many sponsoring companies.
Trọng tài đã rút thẻ đỏ cho cầu thủ sau pha phạm lỗi nguy hiểm.
The referee showed a red card to the player after a dangerous foul.
Quân đội đã bắt đầu rút quân khỏi khu vực tranh chấp.
The army began to withdraw troops from the disputed area.
Anh ấy đã che giấu sự thật.
He hid the truth.
Hai phó hiệu trưởng đã được yêu cầu kiểm điểm, rút kinh nghiệm.
Two vice principals were asked to review themselves and learn from experience.
Chúng ta cần rút kinh nghiệm từ những sai lầm đã qua để không lặp lại.
We need to learn from past mistakes to avoid repeating them.
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc đua tổng thống.
He decided to withdraw from the presidential race.
Chỉ huy đã ra lệnh cho quân đội rút lui khỏi khu vực.
The commander ordered the army to withdraw from the area.