Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rác" (1)
rác

Tiếng Anh
Danh từgarbage
Vứt rác
Từ liên quan "rác" (5)
tập

Tiếng Anh
Động từpractice
luyện tập chăm chỉ
practice seriously
dân tộc thiểu số

Tiếng Anh
Danh từminority race
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
There are 53 ethnic minorities in Vietnam.
hợp đồng lao động

Tiếng Anh
Danh từlabor contract
Hủy hợp đồng lao động
cancel the labor contract
thực tế

Tiếng Anh
Động từpractice
học qua thực tế
learn through practice
việc rắc rối

Tiếng Anh
Danh từincident
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
Cụm từ "rác" (20)
luyện tập chăm chỉ
practice seriously
tập nhảy từ lâu
I've been practicing dancing for a while now.
phải cố gắng luyện tập hơn nữa
I need to practice more
tập khiêu vũ 1 tuần 2 lần
practice dancing twice a week
ký hợp đồng
sign the contract
luyện tập bóng bầu dục
practice football
Công ty A là công ty thầu cho dự án này
Company A is the contract company for this project.
Hủy hợp đồng lao động
cancel the labor contract
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
học qua thực tế
learn through practice
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
Tôi vứt giấy vào thùng rác.
I throw paper into the trash can.
Mẹ thay bao rác mới.
Mom changes to a new garbage bag.
Tôi mang túi rác ra ngoài.
I take the trash bag outside.
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
½ là một phân số.
½ is a fraction.
Tôi rắc một ít tiêu Nhật lên cá nướng.
I sprinkle some Japanese pepper (sansho) on the grilled fish.
Tôi rắc một ít rau ngò lên phở.
I sprinkle some coriander on pho.
Tôi rắc rau mùi tây lên súp.
I sprinkle parsley on the soup.
