Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "rim" (1)

rim
phát
Tiếng Anh Động từboil down
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "rim" (5)

thủ tướng
phát
Tiếng Anh Danh từprime minister
Từ vựng của tôi
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
phó thủ tướng
phát
Tiếng Anh Danh từdeputy prime minister
Từ vựng của tôi
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
phân biệt đối xử
phát
Tiếng Anh Danh từdiscrimation
Từ vựng của tôi
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
tôm
phát
Tiếng Anh Danh từShrimp
Từ vựng của tôi
tôm ngọt
phát
Tiếng Anh Danh từSweet Shrimp
Từ vựng của tôi
Tôm ngọt thường ăn sống.
Sweet shrimp is often eaten raw.

format_quote Cụm từ "rim" (20)

cô ấy là fan hâm mộ truyện trinh thám
She is a fan of Torimonochō
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
The Prime Minister meets with the minister.
Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
The Deputy Prime Minister attends the opening ceremony.
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
thủ tướng hai nước điệm đàm
The prime ministers of both countries hold a telephone conversation
Tôm ngọt thường ăn sống.
Sweet shrimp is often eaten raw.
Tôm tích sống ở biển.
Mantis shrimp live in the sea.
Tép đỏ Nhật Bản rất tươi.
Sakura shrimp are very fresh.
Tôm trắng Nhật Bản rất ngon.
White shrimp are very tasty.
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.
Tôi chiên tôm thẻ.
I fry small shrimps.
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
Because the experiment failed, the plan had to be stopped.
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Kẻ xấu bất ngờ nổ súng.
The criminal suddenly fired a gun.
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
The criminal targeted children.
Kẻ xấu đã phóng hỏa ngôi nhà.
The criminal committed arson on the house.
Chúng ta phải chống kỳ thị.
We must fight discrimination.
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
Acts of sabotaging the State are serious crimes.