Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quế" (3)

quế
phát
Tiếng Anh Danh từcinamon
Từ vựng của tôi
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
I add cinnamon to the cake.
quê
phát
Tiếng Anh Danh từhometown
Từ vựng của tôi
quẻ
phát
Tiếng Anh Danh từpaper fortune
Từ vựng của tôi
Quẻ hôm nay rất tốt.
Today's fortune is very good.

swap_horiz Từ liên quan "quế" (5)

quẹo
phát
Tiếng Anh Động từTurn (South)
Từ vựng của tôi
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
ngủ quên
phát
Tiếng Anh Động từoversleep
Từ vựng của tôi
ngủ quên không nghe thấy báo thức
I overslept without noticing the sound of my alarm.
làm quen
phát
Tiếng Anh Động từto make the acquaintance of
Từ vựng của tôi
làm quen bạn gái qua mạng
I met her online
tiệc cưới
phát
Tiếng Anh Danh từbanquet
Từ vựng của tôi
được mời dự tiệc cưới
invited to the reception
bó hoa
phát
Tiếng Anh Danh từflower bouquet
Từ vựng của tôi
tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother

format_quote Cụm từ "quế" (20)

về quê
go home
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
làng quê thanh bình
The countryside is quiet
ngủ quên không nghe thấy báo thức
I overslept without noticing the sound of my alarm.
làm quen bạn gái qua mạng
I met her online
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
kiệt quệ vì trọng bệnh
fall seriously ill
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.
tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
Vietnamese people are not used to using currency.
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
Request an explanation from the company
Tôi ép cam bằng máy ép trái cây
I squeeze oranges with a juicer.
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
I use the scanner to save old photos to the computer.