Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quý" (1)

quý
phát
Tiếng Anh Tính từmore precious
Từ vựng của tôi
không gì quý hơn gia đình
There is nothing more important than family

swap_horiz Từ liên quan "quý" (5)

quý danh
phát
Tiếng Anh Danh từname : polite
Từ vựng của tôi
xin hỏi quý danh của ông là gì?
May I have your name please?
quyển
phát
Tiếng Anh Danh từ: article put before a book (North)
Từ vựng của tôi
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
quy tắc xử phạt
phát
Tiếng Anh Danh từpenalty rule
Từ vựng của tôi
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
quyên góp
phát
Tiếng Anh Động từdonate
Từ vựng của tôi
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
quýt
phát
Tiếng Anh Danh từmandarin orange
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "quý" (20)

tìm thấy cách giải quyết
Found a solution
xin hỏi quý danh của ông là gì?
May I have your name please?
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
không gì quý hơn gia đình
There is nothing more important than family
quyết định giờ hẹn
Decide on waiting time
Người Việt rất quý trọng người Nhật
Vietnamese people respect Japanese people
Vấn đề khó giải quyết
difficult problems to solve
chưa quyết định điểm đến
Destination not decided
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
The government resolution will come into effect from the 1st.
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
bí quyết bảo vệ sức khỏe
health secrets
Họ quyết định ly hôn
They decide to divorce.
quyết định lấy đôi giày này
I'll wear these shoes
quyền vĩnh trú
Permanent residence
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
Đừng đưa ra quyết định cẩu thả.
Don’t make a rash decision.
trung tâm thương mại quy mô lớn sẽ được mở cửa cuối tuần này
A large shopping mall will open this weekend
Tôi đã quyết định về nước cuối tháng này
I decided to return home at the end of this month.
Cậu ấy luyện quyền anh.
He practices boxing.