Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quét" (1)

quét
phát
Tiếng Anh Động từsweep
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "quét" (5)

tiệc cưới
phát
Tiếng Anh Danh từbanquet
Từ vựng của tôi
được mời dự tiệc cưới
invited to the reception
bó hoa
phát
Tiếng Anh Danh từflower bouquet
Từ vựng của tôi
tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother
máy quét
phát
Tiếng Anh Danh từscanner
Từ vựng của tôi
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
I use the scanner to save old photos to the computer.
phòng tiệc
phát
Tiếng Anh Danh từbanquet hall
Từ vựng của tôi
Bữa tiệc được tổ chức ở phòng tiệc.
They hold a party in the banquet hall.
quét nhà
phát
Tiếng Anh Động từsweep
Từ vựng của tôi
Mỗi sáng tôi quét nhà.
I sweep the house every morning.

format_quote Cụm từ "quét" (12)

tặng bó hoa cho mẹ
give a bouquet to mother
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
I use the scanner to save old photos to the computer.
Tôi quét dọn chuồng gà.
I clean the chicken coop.
Bữa tiệc được tổ chức ở phòng tiệc.
They hold a party in the banquet hall.
Tôi quét nhà bằng cây chổi.
I sweep the floor with a broom.
Mỗi sáng tôi quét nhà.
I sweep the house every morning.
Chính phủ quyết định truy quét các hoạt động bất hợp pháp.
The government decided to crack down on illegal activities.
Trận lũ quét nằm ở sườn núi gần đỉnh Langtang Lirung.
The flash flood originated on the mountainside near Langtang Lirung peak.
Lũ quét tràn qua trạm kiểm soát, cuốn phăng bãi đỗ xe.
The flash flood swept through the checkpoint, washing away the parking lot.
Lũ quét tràn qua trạm kiểm soát, cuốn phăng bãi đỗ xe.
The flash flood swept through the checkpoint, washing away the parking lot.
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
Bride Galang wore a wedding dress, held a white bouquet, and carefully waded through the muddy floodwaters.
Các vụ sạt lở đất và lũ quét đã khiến 34 người thiệt mạng.
Landslides and flash floods killed 34 people.