Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quán" (3)

quần
phát
Tiếng Anh Danh từpant
Từ vựng của tôi
mặc quần
wear pants
quận
phát
Tiếng Anh Danh từward
Từ vựng của tôi
nhà tôi ở quận 2
My house is in the 2nd ward
quán
phát
Tiếng Anh Danh từstore
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "quán" (5)

hải quan
phát
Tiếng Anh Danh từcustoms
Từ vựng của tôi
làm thủ tục hải quan
go through customs formalities
liên quan
phát
Tiếng Anh Động từrelate
Từ vựng của tôi
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
cơ quan
phát
Tiếng Anh Danh từgovernment office
Từ vựng của tôi
làm việc ở cơ quan nhà nước
work in a government agency
quần áo
phát
Tiếng Anh Danh từcloth
Từ vựng của tôi
mua quần áo mới
buy new clothes
quanh năm
phát
Tiếng Anh Danh từalways, all years
Từ vựng của tôi
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm
Ho Chi Minh is hot all year round.

format_quote Cụm từ "quán" (20)

làm thủ tục hải quan
go through customs formalities
làm việc cho hãng quảng cáo
work at an advertising agency
quán ăn ở tầng thượng
restaurant on the rooftop
quán ăn ở lầu thượng
restaurant on the rooftop
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
làm việc ở cơ quan nhà nước
work in a government agency
dạo quanh phố cổ
Stroll through the old townscape
quán ăn phục vụ 24/7
The store is open 24 hours
mua quần áo mới
buy new clothes
mua nhà ở quận 2
Buy a house in the 2nd ward
đi dạo quanh hồ
walk around the lake
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
dạo chơi quanh công viên
walk around the park
thay áo quần
change clothes
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
mặc quần
wear pants
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm
Ho Chi Minh is hot all year round.
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
làm thêm ở quán ăn
work part time at a restaurant
ghé qua quán cà - phê
stop by a coffee shop