Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "quyền" (2)

quyển
phát
Tiếng Anh Danh từ: article put before a book (North)
Từ vựng của tôi
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
quyền
Tiếng Anh Danh từright, power, authority
Từ vựng của tôi
Cơ quan thuế có quyền ban hành thông báo tạm hoãn xuất cảnh.
The tax authority has the right to issue a temporary exit suspension notice.

swap_horiz Từ liên quan "quyền" (5)

quyên góp
phát
Tiếng Anh Động từdonate
Từ vựng của tôi
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
chính quyền địa phương
phát
Tiếng Anh Danh từlocal authority
Từ vựng của tôi
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
quyền anh
phát
Tiếng Anh Danh từboxing
Từ vựng của tôi
Cậu ấy luyện quyền anh.
He practices boxing.
quyền được cấp
phát
Tiếng Anh Danh từentitlement
Từ vựng của tôi
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
I have the right to receive benefits.
quyền được nhận
phát
Tiếng Anh Danh từentitlement
Từ vựng của tôi
quyền được nhận lương hưu
Pension entitlement

format_quote Cụm từ "quyền" (20)

mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
quyền vĩnh trú
Permanent residence
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
Cậu ấy luyện quyền anh.
He practices boxing.
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
I have the right to receive benefits.
quyền được nhận lương hưu
Pension entitlement
Tôn trọng nhân quyền là quan trọng.
Respecting human rights is important.
Chính quyền tự trị tổ chức cuộc họp.
The local government holds a meeting.
Quốc dân có quyền bầu cử.
Citizens have the right to vote.
Tự do tôn giáo là quyền con người.
Freedom of religion is a human right.
Quyền lợi đó là chính đáng.
That right is legitimate.
Quyển sách này rất mỏng.
This book is very thin.
Quyển lịch này có in hình con chó
Chính quyền đang xem xét kế hoạch.
The government is reviewing the plan.
Họ tước đi quyền của anh.
They deprived him of his rights.
Chúng tôi bảo vệ quyền lợi.
We protect rights.
Quyền lực có thể thay đổi con người.
Power can change people.
Các bài viết có nội dung phỉ báng chính quyền.
Articles containing content slandering the government.
Nếu tiếp tục vi phạm, anh ấy sẽ mất quyền giao bóng.
If he continues to violate, he will lose his right to serve.