Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quen" (2)
quên

Tiếng Anh
Động từforget
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
quen

Tiếng Anh
Động từget used to
Động từdate
Động từdate
Từ liên quan "quen" (5)
ngủ quên

Tiếng Anh
Động từoversleep
ngủ quên không nghe thấy báo thức
I overslept without noticing the sound of my alarm.
làm quen

Tiếng Anh
Động từto make the acquaintance of
làm quen bạn gái qua mạng
I met her online
hay quên

Tiếng Anh
Tính từforgetful
Tôi rất hay quên chìa khóa.
I am forgetful with my keys.
để quên

Tiếng Anh
Động từmislay, misplace
để quên điện thoại di động trên tắc-xi
I left my cell phone in the taxi
tần suất

Tiếng Anh
Danh từfrequency
Anh tập thể dục với tần suất bao nhiêu?
How often do you exercise?
Cụm từ "quen" (20)
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
ngủ quên không nghe thấy báo thức
I overslept without noticing the sound of my alarm.
làm quen bạn gái qua mạng
I met her online
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
Vietnamese people are not used to using currency.
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
Tôi lơ đễnh quên mang sách.
I absent-mindedly forget my book.
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó
I completely forgot about that
Tôi rất hay quên chìa khóa.
I am forgetful with my keys.
Tôi nhắc nhở bạn đừng quên cuộc họp.
I remind you not to forget the meeting.
để quên điện thoại di động trên tắc-xi
I left my cell phone in the taxi
Tôi xao nhãng quên mang chìa khóa.
I carelessly forgot my key.
Tôi hầu như quên hết bài học.
I have almost forgotten the lesson.
Đây là giai điệu rất quen thuộc.
This is a very familiar melody.
