Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "pin" (1)
pin

Tiếng Anh
Danh từbattery
thay pin
replace battery
Từ liên quan "pin" (5)
mua sắm trực tuyến

Tiếng Anh
Danh từonline shopping
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
dứa

Tiếng Anh
Danh từpineapple
mồng tơi

Tiếng Anh
Danh từmalabar spinach
rau chân vịt

Tiếng Anh
Danh từspinach
rau cải ngọt

Tiếng Anh
Danh từJapanese mustard spinach
Tôi hay nấu canh với rau cải ngọt.
I often cook soup with Japanese mustard spinach.
Cụm từ "pin" (20)
cũng nghĩ vậy
agree with (an opinion)
về nhà lúc con đã ngủ
I came home when my child was sleeping.
đồng ý vơi ý kiến của bạn
agree with your opinion
quay vòng quanh
spin around
kinh tế đang phát triển
economy is developing
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
tôn trọng ý kiến của người khác
respect the opinions of others
xin ý kiến của sếp
Ask your boss's opinion
Chôm chôm có vỏ nhiều gai mềm.
Rambutan has a skin with soft spines.
Tôi hay nấu canh với rau cải ngọt.
I often cook soup with Japanese mustard spinach.
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
I like water spinach stir-fried with garlic.
Nhím biển có nhiều gai.
Sea urchins have many spines.
thay đổi ý kiến
change one's opinion
trung tâm thương mại quy mô lớn sẽ được mở cửa cuối tuần này
A large shopping mall will open this weekend
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
he claimed that his opinion was correct
đi mua sắm cuối tuần
go shopping on the weekend
Xin hãy nhập mã pin
Please enter your pin code.
Cô ấy dùng phấn mắt màu hồng.
She uses pink eyeshadow.
thay pin
replace battery
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
