Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phổi" (1)
phổi
Tiếng Anh
Danh từLung
Phổi của bệnh nhân bị xuất huyết.
The patient's lungs were hemorrhaging.
Từ liên quan "phổi" (5)
điều phối

Tiếng Anh
Động từarrange
Động từplace
Động từplace
điều phối nhân sự
Assign personnel
sự phân phối cổ phiếu

Tiếng Anh
Danh từstock distribution
lợi nhuận chưa phân phối

Tiếng Anh
Danh từundistributed profit
viêm phổi

Tiếng Anh
Danh từpneumonia
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
phơi bày
Tiếng Anh
Động từexpose
Báo chí phơi bày sự thật.
The press exposed the truth.
Cụm từ "phổi" (18)
Đội tuần tra được điều phối trên các con đường
Patrols will be stationed along each route.
điều phối nhân sự
Assign personnel
Cá đuối thường phơi khô.
Stingray is often dried.
phối hợp áo phông với chân váy
Combine T-shirts and skirts
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
Báo chí phơi bày sự thật.
The press exposed the truth.
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
The teams need to coordinate closely to achieve the common goal.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Hai bên phối hợp lập kế hoạch sâu rộng trong những tháng gần đây.
The two sides coordinated extensive planning in recent months.
Hai bên phối hợp lập kế hoạch sâu rộng trong những tháng gần đây.
The two sides coordinated extensive planning in recent months.
Các nhóm điều phối chung đang hoạt động xuyên suốt chiến dịch.
Joint coordination groups are active throughout the operation.
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
Aimed at synchronizing intelligence operations, target identification, and defense coordination.
Phổi của bệnh nhân bị xuất huyết.
The patient's lungs were hemorrhaging.
Isabella Menin phối đầm cùng phụ kiện bông tai, vòng cổ theo phong cách sang trọng.
Isabella Menin coordinated the dress with accessories like earrings and a necklace in a luxurious style.
Lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới.
The red flag with a yellow star is fluttering.
Phơi bày một lỗ hổng mang tính hệ thống.
Exposed a systemic flaw.
Phòng Cảnh sát hình sự đã phối hợp để vây bắt các nghi phạm.
The Criminal Police Department coordinated to apprehend the suspects.
Mùa giao phối của bò rừng thường kéo dài từ tháng 6.
The bison mating season usually lasts from June.
