Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phấn" (2)

phấn
phát
Tiếng Anh Danh từmakeup face powder
Từ vựng của tôi
phân
phát
Tiếng Anh Danh từfeces
Từ vựng của tôi
Con chó để lại phân trên đường.
The dog left feces on the street.

swap_horiz Từ liên quan "phấn" (5)

công ty cổ phần
phát
Tiếng Anh Danh từjoint-stock company
Từ vựng của tôi
Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu.
A joint-stock company issues shares.
phân biệt đối xử
phát
Tiếng Anh Danh từdiscrimation
Từ vựng của tôi
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
số thập phân
phát
Tiếng Anh Danh từdecimal
Từ vựng của tôi
3,14 là một số thập phân.
3.14 is a decimal number.
phân số
phát
Tiếng Anh Danh từfraction
Từ vựng của tôi
½ là một phân số.
½ is a fraction.
voi
phát
Tiếng Anh Danh từElephant
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "phấn" (20)

tham gia vào phần hỏi đáp
Participate in Q&A
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
I would like to be assigned to department A.
Tôi hi vọng được chuyển bộ phận
I would like to be able to transfer to another department.
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
This car has a defect in its brakes.
Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu.
A joint-stock company issues shares.
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
3,14 là một số thập phân.
3.14 is a decimal number.
½ là một phân số.
½ is a fraction.
Tôi tập phần thân trên
I train my upper body.
Anh ấy khỏe phần thân dưới.
He has a strong lower body.
chỉnh sữa một phần nội dung
Modify some of the content
Hai bên đang đàm phán hợp đồng.
The two sides are negotiating a contract.
Cô ấy dùng phấn tạo khối cho gò má.
She uses highlight powder on her cheeks.
Phấn má làm gương mặt tươi sáng.
Blush makes the face brighter.
Cô ấy dùng phấn mắt màu hồng.
She uses pink eyeshadow.
Phần mềm này rất tiện lợi.
This software is very convenient.
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Thuốc này có phản ứng phụ.
This medicine has side effects.
Khách hàng phàn nàn về dịch vụ.
The customer complains about the service.