Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phạt" (1)

phạt
Tiếng Anh Động từto penalize, to fine
Từ vựng của tôi
Trọng tài phạt cầu thủ vì lỗi không fair-play.
The referee penalized the player for an unsportsmanlike conduct.

swap_horiz Từ liên quan "phạt" (5)

bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
quy tắc xử phạt
phát
Tiếng Anh Danh từpenalty rule
Từ vựng của tôi
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
nghiên cứu và phát triển
phát
Tiếng Anh Danh từresearch and development
Từ vựng của tôi
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
The company invests in research and development.
phát biểu
phát
Tiếng Anh Động từstate, speech
Từ vựng của tôi
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
phát triển
phát
Tiếng Anh Động từdevelop
Từ vựng của tôi
Công ty phát triển sản phẩm mới.
The company develops new products.

format_quote Cụm từ "phạt" (20)

đã xuất phát rồi
already left
tượng Phật bằng đồng
copper buddha statue
kinh tế đang phát triển
economy is developing
chiến lược phát triển đến năm 2025
Development strategy until 2025
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
Be at the boarding gate 20 minutes before departure
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
Vietnam Television broadcasts a new drama.
Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu.
A joint-stock company issues shares.
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
Singapore is the most economically developed country in Southeast Asia.
phát tài liệu giới thiệu
distribute brochures
phát sách hướng dẫn
Distribute guidebooks
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
The company invests in research and development.
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Công ty phát triển sản phẩm mới.
The company develops new products.
Thomas Edison phát minh ra bóng đèn.
Edison invented the light bulb.
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
The Emperor of Japan speaks on TV.
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
The city promotes tourism.
Bị phạt tiền vì vi phạm luật giao thông
fined for traffic violation