Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phòng" (2)
phòng

Tiếng Anh
Danh từroom
nhà có nhiều phòng
house with many rooms
phóng
Tiếng Anh
Động từto launch, to fire
Tên lửa đạn đạo được phóng từ Iran.
The ballistic missile was launched from Iran.
Từ liên quan "phòng" (5)
phòng đơn

Tiếng Anh
Danh từsingle room
đặt 1 phòng đơn
Reserve a single room
phòng ăn

Tiếng Anh
Danh từdining room
tập trung tại phòng ăn
meet in the dining room
phỏng vấn

Tiếng Anh
Danh từinterview
phỏng vấn qua điện thoại
interview by phone
phòng cách li

Tiếng Anh
Danh từconcourses (at airports), isolation room
được đưa vào phòng cách li
transported to isolation room
phòng triễn lãm

Tiếng Anh
Danh từexhibition room
khai trương phòng triễn lãm
open exhibition room
Cụm từ "phòng" (20)
đặt phòng khách sạn
Book a hotel
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
ghé thăm làm việc tại văn phòng
visit the office
đặt 1 phòng đơn
Reserve a single room
nhà có nhiều phòng
house with many rooms
tập trung tại phòng ăn
meet in the dining room
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
được giấu trong phòng
hide in the room
không được ăn uống ở trong phòng
Eating and drinking inside the room is prohibited
đáng tiếc là không còn phòng trống
Unfortunately, we are fully booked.
thưởng ngoạn phong cảnh núi non
See the mountain scenery
phỏng vấn qua điện thoại
interview by phone
phòng tránh cúm
prevent influenza
được đưa vào phòng cách li
transported to isolation room
khai trương phòng triễn lãm
open exhibition room
làm việc tại phòng nghiên cứu
work in a laboratory
giải phóng miền Nam
liberate the south
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
đột nhiên bị trưởng phòng gọi
Suddenly called by the manager
