Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phim" (1)

phim
phát
Tiếng Anh Danh từmovie
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "phim" (5)

rạp chiếu phim
phát
Tiếng Anh Danh từtheater
Từ vựng của tôi
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
The movie theater has just opened
xem phim
phát
Tiếng Anh Động từwatch a movie
Từ vựng của tôi
xem phim sau bữa ăn tối
watch a movie after dinner
bàn phím
phát
Tiếng Anh Danh từkeyboard
Từ vựng của tôi
gõ bàn phím
hit the keyboard
phim bộ
phát
Tiếng Anh Danh từdrama
Từ vựng của tôi
Tôi xem phim bộ Nhật Bản.
I watch a Japanese drama.
đoàn phim
Tiếng Anh Danh từfilm crew
Từ vựng của tôi
Đoàn phim đã làm việc chăm chỉ trong nhiều tháng để hoàn thành bộ phim này.
The film crew worked hard for months to complete this movie.

format_quote Cụm từ "phim" (20)

ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
The movie theater has just opened
xem phim sau bữa ăn tối
watch a movie after dinner
bộ phim nhiều tập được ưa chuộng
popular drama series
gõ bàn phím
hit the keyboard
bộ phim ấy rất thú vị
that movie is very interesting
Tôi có hẹn đi xem phim tối nay
I have an appointment to go see a movie tonight.
Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
Vietnam Television broadcasts a new drama.
Hãy cho tôi biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này.
Please share your impressions of the movie.
xem phim nước ngoài là cách tốt để học ngoại ngữ
Watching foreign movies is a good way to learn foreign languages
Cả nhà xem phim bằng đầu đĩa DVD.
The family watches movies with a DVD player.
Họ đang bàn tán về bộ phim mới.
They talk about the new movie.
Tôi xem phim bộ Nhật Bản.
I watch a Japanese drama.
Bộ phim đó thật nhàm chán.
That movie is boring.
Tôi đôi khi đi xem phim.
I sometimes watch movies.
Tôi rất cảm động khi xem phim.
I was moved by the movie.
Nhân vật chính của bộ phim đó rất đẹp trai
The main character of that movie is very handsome.
Tôi thường xem phim cho đến khuya.
Anh ấy là diễn viên lồng tiếng phim hoạt hình.
He is a voice actor for anime.